
Thời gian làm việc:
7:00 - 17:00 (Thứ 2 - Thứ 7)ALIMET 90SP
Fosetyl-aluminium: 90% w/w
Là thuốc trừ bệnh có tính lưu dẫn 2 chiều cực mạnh.
Đặc trị: Mốc sương, đốm lá, chết nhanh, xì mủ.
Dùng để phun lên lá hoặc phun gốc để phòng và trị nấm bệnh trên nhiều loại cây trồng.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng |
| Thuốc lá | Đốm lá | Pha 30-35g/16 lít nước (0.8 - 1.0 kg/ha) |
| Nho, Dưa hấu | Mốc sương | Pha 30-45g/16 lít nước (tùy cây trồng) |
| Hồ tiêu | Chết nhanh | Pha 40-45g/16 lít nước (0.25 - 0.30 %) |
| Sầu riêng | Xì mủ | Pha 40-45g/16 lít nước (0.25 - 0.30 %) |
Lượng nước phun: 320 - 500 lít/ha.
Thời điểm phun: Phun khi bệnh mới xuất hiện.
Thời gian cách ly: * Sầu riêng, dưa hấu, nho: 7 ngày.
Thuốc lá, hồ tiêu: 14 ngày.
Liên hệ: Liên hệ
Cypermethrin: 20 g/l
Dimethoate: 80 g/l
Phụ gia: 900 g/l
Sản phẩm là thuốc trừ sâu hỗn hợp 2 hoạt chất (Cypermethrin và Dimethoate) có cơ chế tác động tiếp xúc, vị độc, nội hấp và lưu dẫn mạnh. Đặc trị sâu đục thân gây hại trên cây trồng.
Liều lượng pha: Pha 30 ml/bình 18 - 20 lít.
Liều lượng phun: 0.75 - 0.8 lít/ha.
Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.
Thời điểm phun: Phun thuốc 1 lần vào giai đoạn lúa sắp trổ, mật độ ổ trứng khoảng 0.4 - 0.6 ổ/m^2.
Thời gian cách ly: 10 ngày.
Đối tượng đăng ký: Sâu đục thân trên lúa.
Liên hệ: Liên hệ
Fosetyl-aluminium: 90% w/w
Là thuốc trừ bệnh có tính lưu dẫn 2 chiều cực mạnh.
Đặc trị: Mốc sương, đốm lá, chết nhanh, xì mủ.
Dùng để phun lên lá hoặc phun gốc để phòng và trị nấm bệnh trên nhiều loại cây trồng.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng |
| Thuốc lá | Đốm lá | Pha 30-35g/16 lít nước (0.8 - 1.0 kg/ha) |
| Nho, Dưa hấu | Mốc sương | Pha 30-45g/16 lít nước (tùy cây trồng) |
| Hồ tiêu | Chết nhanh | Pha 40-45g/16 lít nước (0.25 - 0.30 %) |
| Sầu riêng | Xì mủ | Pha 40-45g/16 lít nước (0.25 - 0.30 %) |
Lượng nước phun: 320 - 500 lít/ha.
Thời điểm phun: Phun khi bệnh mới xuất hiện.
Thời gian cách ly: * Sầu riêng, dưa hấu, nho: 7 ngày.
Thuốc lá, hồ tiêu: 14 ngày.