
Thời gian làm việc:
7:00 - 17:00 (Thứ 2 - Thứ 7)AVASZIN 260SC
Azoxystrobin: 10 g/l
Tricyclazole: 220 g/l
Hexaconazole: 30 g/l
Dung môi & phụ gia vừa đủ: 1 lít
Là thuốc đặc trị đạo ôn trên lúa có tác dụng nội hấp, lưu dẫn mạnh.
Thuốc làm cho vết bệnh nhanh khô và ngăn ngừa nấm bệnh lây lan.
Giúp bảo vệ cây lúa triệt để từ gốc tới ngọn.
Đặc trị: Nấm bệnh (Sạch bệnh - Xanh lá - Sáng hạt).
Cách pha: Pha 25 ml/bình 18 - 20 lít nước.
Liều lượng: 0.8 lít/ha.
Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.
Thời điểm phun: Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5 - 10%.
Thời gian cách ly: 10 ngày.
Thuốc đăng ký: Đạo ôn/lúa.
Lưu ý: Lắc đều trước khi sử dụng.
Liên hệ: Liên hệ
Abamectin: 1% w/w
Bifenazate: 19% w/w
Dung môi & phụ gia: vừa đủ 1 lít
Sản phẩm là thuốc trừ nhện kết hợp 2 hoạt chất (Abamectin và Bifenazate) có tác dụng tiếp xúc, vị độc và lưu dẫn mạnh.
Được sử dụng để kiểm soát các loại nhện gây hại trên cây trồng, đặc biệt là nhện đỏ.
Thuốc có hiệu quả trên tất cả các giai đoạn của nhện, bao gồm cả trứng và nhện trưởng thành, tác dụng nhanh chóng.
Đặc trị: Nhện đỏ (trên cây lạc/đậu phộng).
Cách pha: Pha 20 ml cho bình 25 lít nước.
Liều lượng: 400 ml/ha.
Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.
Thời điểm phun: Phun khi sâu non (tuổi 1-2) mới xuất hiện, mật độ khoảng 1 con/cây.
Thời gian cách ly: 7 ngày.
Lưu ý: Lắc đều chai thuốc trước khi sử dụng.
Liên hệ: Liên hệ
Azoxystrobin: 10 g/l
Tricyclazole: 220 g/l
Hexaconazole: 30 g/l
Dung môi & phụ gia vừa đủ: 1 lít
Là thuốc đặc trị đạo ôn trên lúa có tác dụng nội hấp, lưu dẫn mạnh.
Thuốc làm cho vết bệnh nhanh khô và ngăn ngừa nấm bệnh lây lan.
Giúp bảo vệ cây lúa triệt để từ gốc tới ngọn.
Đặc trị: Nấm bệnh (Sạch bệnh - Xanh lá - Sáng hạt).
Cách pha: Pha 25 ml/bình 18 - 20 lít nước.
Liều lượng: 0.8 lít/ha.
Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.
Thời điểm phun: Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5 - 10%.
Thời gian cách ly: 10 ngày.
Thuốc đăng ký: Đạo ôn/lúa.
Lưu ý: Lắc đều trước khi sử dụng.