
Thời gian làm việc:
7:00 - 17:00 (Thứ 2 - Thứ 7)sieu-diet-co
Thành phần:
Metamifop 100 g/l
Cyhalofop-butyl 100 g/l
Công dụng:
Thuốc trừ cỏ chọn lọc, hậu nảy mầm, lưu dẫn mạnh. Đặc trị: cỏ lồng vực, cỏ đuôi phụng, cỏ chỉ, cỏ lá rộng… An toàn cho lúa.
HDSD:
Cỏ lồng vực (1–3 lá, 1–2 cm): 60 ml/bình 25 lít
Cỏ đuôi phụng (3–4 lá, 3–5 cm): 80–100 ml/bình 25 lít
Cỏ chỉ (4–8 lá, 5–20 cm): 120–160 ml/bình 25 lít
Cỏ >20 cm: 180–240 ml/bình 25 lít
Liều lượng: 0.6 lít/ha, 320–400 lít nước/ha.
Lưu ý: Tháo cạn nước trước khi phun, sau 2–3 ngày cho nước vào giữ liên tục 4–6 ngày.
Liên hệ: Liên hệ
Thành phần:
Metiram ………… 550 g/kg
Pyraclostrobin … 50 g/kg
Công dụng:
Thuốc trừ bệnh thế hệ mới, phổ rộng.
Bám dính tốt, tác động tiếp xúc + nội hấp.
Ngừa và trị mạnh các bệnh: thán thư, sương mai, đốm lá, mốc sương, vàng lá, lem lép hạt, cháy lá…
An toàn cây trồng, ít ảnh hưởng môi trường.
HDSD:
Lúa: Vàng lá, khô vằn, lem lép hạt → 50 g/25 L
Cà chua, khoai, ớt, hành, dưa, bầu bí: Sương mai, thán thư, mốc xám, phấn trắng → 50 g/25 L
Nho, thanh long: Thán thư, đốm lá, mốc sương → 50 g/25 L
Hoa kiểng: Mốc xám, đốm lá, phấn trắng → 50 g/25 L
Sầu riêng: Thán thư, cháy lá, héo bông → 50 g/25 L
Xoài: Thán thư, phấn trắng → 300–400 g/200 L
Cam, quýt, bưởi, sầu riêng: Ghẻ nhám, loét, thán thư, mốc sương → 300–400 g/200 L
Cà phê, điều, hồ tiêu, cao su: Nấm hồng, rỉ sắt, thán thư → 300–400 g/200 L
Liên hệ: Liên hệ
Thành phần:
Metiram ………… 550 g/kg
Pyraclostrobin … 50 g/kg
Công dụng:
Thuốc trừ bệnh thế hệ mới, phổ rộng.
Bám dính tốt, tác động tiếp xúc + nội hấp.
Ngừa và trị mạnh các bệnh: thán thư, sương mai, đốm lá, mốc sương, vàng lá, lem lép hạt, cháy lá…
An toàn cây trồng, ít ảnh hưởng môi trường.
HDSD:
Lúa: Vàng lá, khô vằn, lem lép hạt → 50 g/25 L
Cà chua, khoai, ớt, hành, dưa, bầu bí: Sương mai, thán thư, mốc xám, phấn trắng → 50 g/25 L
Nho, thanh long: Thán thư, đốm lá, mốc sương → 50 g/25 L
Hoa kiểng: Mốc xám, đốm lá, phấn trắng → 50 g/25 L
Sầu riêng: Thán thư, cháy lá, héo bông → 50 g/25 L
Xoài: Thán thư, phấn trắng → 300–400 g/200 L
Cam, quýt, bưởi, sầu riêng: Ghẻ nhám, loét, thán thư, mốc sương → 300–400 g/200 L
Cà phê, điều, hồ tiêu, cao su: Nấm hồng, rỉ sắt, thán thư → 300–400 g/200 L
Liên hệ: Liên hệ
Thành phần:
Metamifop 100 g/l
Cyhalofop-butyl 100 g/l
Công dụng:
Thuốc trừ cỏ chọn lọc, hậu nảy mầm, lưu dẫn mạnh. Đặc trị: cỏ lồng vực, cỏ đuôi phụng, cỏ chỉ, cỏ lá rộng… An toàn cho lúa.
HDSD:
Cỏ lồng vực (1–3 lá, 1–2 cm): 60 ml/bình 25 lít
Cỏ đuôi phụng (3–4 lá, 3–5 cm): 80–100 ml/bình 25 lít
Cỏ chỉ (4–8 lá, 5–20 cm): 120–160 ml/bình 25 lít
Cỏ >20 cm: 180–240 ml/bình 25 lít
Liều lượng: 0.6 lít/ha, 320–400 lít nước/ha.
Lưu ý: Tháo cạn nước trước khi phun, sau 2–3 ngày cho nước vào giữ liên tục 4–6 ngày.