
Thời gian làm việc:
7:00 - 17:00 (Thứ 2 - Thứ 7)BISECTOR 500EC
Dimethoate: 400g/l.
Fenobucarb: 100g/l.
Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít.
Sản phẩm là thuốc trừ sâu phổ rộng, kết hợp bởi 2 hoạt chất thế hệ mạnh giúp tác động tiếp xúc và vị độc cực nhanh.
Thuốc đặc trị hiệu quả nhiều đối tượng gây hại trên nhiều loại cây trồng.
Đối tượng đăng ký đặc trị: Bọ trĩ, rầy nâu, bọ xít hôi/lúa; Sâu khoang/lạc; Rệp sáp/cà phê.
Liều lượng và cách dùng:
Pha 45 ml/bình 25 lít, hoặc 450 ml cho 2 phuy 200 lít.
Bọ trĩ/lúa: 1.0 lít/ha. Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi mật độ sâu khoảng 3-5 con/lá.
Bọ xít hôi/lúa: 1.2 lít/ha. Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi mật độ sâu khoảng 3-5 con/lá.
Rầy nâu/lúa: 1.5 lít/ha. Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi rầy tuổi 1-2.
Sâu khoang/lạc: 0.9 lít/ha. Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2, mật độ khoảng 1-2 con/cây.
Rệp sáp/cà phê: 0.3-0.4%. Phun ướt đều cây trồng khi rệp khoảng 3 - 5 con/chùm quả.
Lưu ý:
Thời gian cách ly: 14 ngày.
Bảo quản: Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.
An toàn: Để xa tầm tay trẻ em, đọc kỹ nhãn thuốc trước khi dùng và trang bị bảo hộ lao động phù hợp.
Liên hệ: Liên hệ
Phoxim: 8% w/w (80g/kg)
Hàm lượng phụ gia: 92% w/w (920g/kg)
Sản phẩm là chế phẩm diệt muỗi dùng trong gia dụng và y tế. Có khả năng xông hơi cực mạnh, tiêu diệt các loại côn trùng gây hại. Hiệu lực diệt tồn lưu kéo dài đến 30 ngày từ khi phun.
Cách dùng diệt muỗi: Pha 5 g chế phẩm với 1 lít nước và phun 1 lít dung dịch đã pha cho 25 $m^2$ bề mặt.
Liều dùng nông nghiệp (theo nhãn): 5 - 7 kg/ha, rải vào gốc và lấp hạt.
Thời gian cách ly: Ít nhất 60 phút sau khi phun.
Liên hệ: Liên hệ
Dimethoate: 400g/l.
Fenobucarb: 100g/l.
Dung môi & phụ gia: Vừa đủ 1 lít.
Sản phẩm là thuốc trừ sâu phổ rộng, kết hợp bởi 2 hoạt chất thế hệ mạnh giúp tác động tiếp xúc và vị độc cực nhanh.
Thuốc đặc trị hiệu quả nhiều đối tượng gây hại trên nhiều loại cây trồng.
Đối tượng đăng ký đặc trị: Bọ trĩ, rầy nâu, bọ xít hôi/lúa; Sâu khoang/lạc; Rệp sáp/cà phê.
Liều lượng và cách dùng:
Pha 45 ml/bình 25 lít, hoặc 450 ml cho 2 phuy 200 lít.
Bọ trĩ/lúa: 1.0 lít/ha. Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi mật độ sâu khoảng 3-5 con/lá.
Bọ xít hôi/lúa: 1.2 lít/ha. Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi mật độ sâu khoảng 3-5 con/lá.
Rầy nâu/lúa: 1.5 lít/ha. Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi rầy tuổi 1-2.
Sâu khoang/lạc: 0.9 lít/ha. Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2, mật độ khoảng 1-2 con/cây.
Rệp sáp/cà phê: 0.3-0.4%. Phun ướt đều cây trồng khi rệp khoảng 3 - 5 con/chùm quả.
Lưu ý:
Thời gian cách ly: 14 ngày.
Bảo quản: Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.
An toàn: Để xa tầm tay trẻ em, đọc kỹ nhãn thuốc trước khi dùng và trang bị bảo hộ lao động phù hợp.