
Thời gian làm việc:
7:00 - 17:00 (Thứ 2 - Thứ 7)IMIPRID 10WP
Buprofezin: 6.7% w/w
Imidacloprid: 3.3% w/w
Dung môi & phụ gia: 90% w/w
Sản phẩm là thuốc trừ sâu thế hệ mới có cơ chế tác động nội hấp, lưu dẫn cực mạnh. Diệt sạch rầy đã kháng thuốc ở giai đoạn ấu trùng và trưởng thành.
Liều lượng pha: Pha 100 g cho 150 - 200 lít nước.
Liều lượng phun: 1.2 - 1.5 kg/ha.
Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.
Thời điểm phun: Phun thuốc khi rầy tuổi 1 - 2.
Thời gian cách ly: 14 ngày.
Đối tượng đăng ký: Rầy nâu trên lúa.
Liên hệ: Liên hệ
Metamifop: 10% w/w
Cyhalofop-butyl: 10% w/w
Dung môi & phụ gia: vừa đủ 1 lít
Sản phẩm là thuốc trừ cỏ chọn lọc hậu nảy mầm sớm và hậu nảy mầm, có cơ chế tác động lưu dẫn mạnh. Đặc trị các dòng cỏ lá hẹp khó trị như: Cỏ lồng vực (cỏ gạo), cỏ đuôi phụng, cỏ chỉ, cỏ lá rộng... và các loại cỏ khác. Sản phẩm an toàn cho cây trồng.
| Đối tượng | Thời điểm phun | Cách pha (cho bình 25 lít) |
| Cỏ lồng vực, Cỏ đuôi phụng, Cỏ chỉ, Cỏ lá rộng, Cỏ lá tre | Cỏ có từ 1 - 3 lá (cao 1-2 cm) | Pha 60 ml |
| Cỏ có từ 3 - 4 lá (cao 3-5 cm) | Pha 80 - 100 ml | |
| Cỏ có từ 4 - 8 lá (cao 6-20 cm) | Pha 120 - 160 ml |
Liên hệ: Liên hệ
Buprofezin: 6.7% w/w
Imidacloprid: 3.3% w/w
Dung môi & phụ gia: 90% w/w
Sản phẩm là thuốc trừ sâu thế hệ mới có cơ chế tác động nội hấp, lưu dẫn cực mạnh. Diệt sạch rầy đã kháng thuốc ở giai đoạn ấu trùng và trưởng thành.
Liều lượng pha: Pha 100 g cho 150 - 200 lít nước.
Liều lượng phun: 1.2 - 1.5 kg/ha.
Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.
Thời điểm phun: Phun thuốc khi rầy tuổi 1 - 2.
Thời gian cách ly: 14 ngày.
Đối tượng đăng ký: Rầy nâu trên lúa.