
Thời gian làm việc:
7:00 - 17:00 (Thứ 2 - Thứ 7)MEKONG VIL 5SC
Thành phần:
Hexaconazole: 50g/l
Phụ gia & dung môi vừa đủ 1 lít
Công dụng:
Theo từ điển thuốc BVTV, hoạt chất Hexaconazole có khả năng phòng trừ các đối tượng bệnh do Nấm gây ra như: Khô vằn, lem lép hạt, vàng lá do nấm, khô đầu lá... trên lúa; Thán thư, nấm hồng, rỉ sắt, vàng lá, thối quả, sương mai, phấn trắng, cháy bìa lá, thối nhũn, đốm nâu, héo rũ, ghẻ sẹo, đốm đen, đốm vòng, thối bẹ, xơ đen, khô đen bông, nứt thân xì mủ, khô cành khô quả,... trên cam, quýt, xoài, sầu riêng, mít, thanh long, ổi, vú sữa, sapoche, bơ, chanh dây, nho, ớt, dưa hấu, dưa leo, bầu bí, bắp cải, bắp, cà chua, cà phê, hồ tiêu, điều, cao su,...
Đặc trị: Nấm bệnh gây hại.
Hướng dẫn sử dụng:
Liều lượng pha:
Lúa, rau màu, thanh long: Pha 50 - 70 ml/bình 25 lít.
Cây ăn trái, cây công nghiệp (CN): Pha 250 - 300 ml/phuy 200 lít.
Cách dùng và lượng nước:
Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.
Thời gian cách ly: 7 ngày.
Đối tượng đăng ký: Khô vằn lúa.
Lưu ý đặc biệt: Lắc đều chai thuốc trước khi sử dụng.
Liên hệ: Liên hệ
Cyhalofop-butyl: 35% w/w.
Phụ gia: 65% w/w.
Đặc trị: Cỏ lồng vực (cỏ gạo), cỏ đuôi phụng, cỏ chỉ.
| Cây trồng | Đối tượng | Thời gian | Cách pha |
| Lúa | Cỏ lồng vực (cỏ gạo) | 5 - 10 ngày sau sạ | 60 - 80 ml/bình 25 lít (hoặc 50 ml/bình 18 - 20 lít). |
| Lúa | Cỏ đuôi phụng, cỏ chỉ | 11 - 30 ngày sau sạ | 100 - 150 ml/bình 25 lít (hoặc 100 ml/bình 18 - 20 lít). |
Trường hợp cỏ cao 20 cm: Liều dùng 200 - 240 ml cho bình 25 lít.
Liều lượng: 350 ml/ha.
Lượng nước phun: 400 lít/ha.
Thời gian cách ly: Không xác định.
Lưu ý quan trọng: Tháo cạn nước trước khi phun. Đất ruộng phải đủ ẩm, sau khi phun 1 - 2 ngày cho nước vào ruộng và giữ nước liên tục từ 4 - 6 ngày.
Liên hệ: Liên hệ
Thành phần:
Hexaconazole: 50g/l
Phụ gia & dung môi vừa đủ 1 lít
Công dụng:
Theo từ điển thuốc BVTV, hoạt chất Hexaconazole có khả năng phòng trừ các đối tượng bệnh do Nấm gây ra như: Khô vằn, lem lép hạt, vàng lá do nấm, khô đầu lá... trên lúa; Thán thư, nấm hồng, rỉ sắt, vàng lá, thối quả, sương mai, phấn trắng, cháy bìa lá, thối nhũn, đốm nâu, héo rũ, ghẻ sẹo, đốm đen, đốm vòng, thối bẹ, xơ đen, khô đen bông, nứt thân xì mủ, khô cành khô quả,... trên cam, quýt, xoài, sầu riêng, mít, thanh long, ổi, vú sữa, sapoche, bơ, chanh dây, nho, ớt, dưa hấu, dưa leo, bầu bí, bắp cải, bắp, cà chua, cà phê, hồ tiêu, điều, cao su,...
Đặc trị: Nấm bệnh gây hại.
Hướng dẫn sử dụng:
Liều lượng pha:
Lúa, rau màu, thanh long: Pha 50 - 70 ml/bình 25 lít.
Cây ăn trái, cây công nghiệp (CN): Pha 250 - 300 ml/phuy 200 lít.
Cách dùng và lượng nước:
Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.
Thời gian cách ly: 7 ngày.
Đối tượng đăng ký: Khô vằn lúa.
Lưu ý đặc biệt: Lắc đều chai thuốc trước khi sử dụng.