
Thời gian làm việc:
7:00 - 17:00 (Thứ 2 - Thứ 7)NEWFOSINATE 150SL
Glufosinate ammonium: 150g/l.
Dung môi & phụ gia: vừa đủ 1 lít.
Là thuốc trừ cỏ không chọn lọc, hậu nảy mầm.
Có tác dụng tiếp xúc diệt cỏ nhanh, làm cháy các bộ phận trên mặt đất.
Diệt trừ các loại cỏ trên vườn, đất ruộng, đất không trồng trọt.
Đối tượng đăng ký: Trừ cỏ trên cao su.
| Đối tượng | Liều lượng | Cách phun |
| Cỏ thấp (dưới 20 cm) | 150 ml/bình 25 lít (hoặc 100 ml/bình 18-20 lít) | Phun 2 bình cho 1000 $m^2$. |
| Cỏ cao (trên 20 cm) | 200 ml/bình 25 lít (hoặc 120-150 ml/bình 18-20 lít) | Phun 2-3 bình cho 1000 $m^2$. |
Thời điểm phun: Phun vào sáng sớm hoặc chiều mát.
Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.
Thời gian cách ly: Không xác định.
Lưu ý kỹ thuật:
Phải sử dụng nước sạch để pha thuốc.
Không phun khi thời tiết bất lợi như trời mưa hoặc nắng gắt.
Phun khi cỏ còn nhỏ để đạt hiệu quả cao nhất.
Sử dụng phễu phun định hướng để tránh phun trúng cây trồng (Bắp, Ngô hoặc cây trồng khác).
Liên hệ: Liên hệ
Carbosulfan: 200g/l
Dung môi & phụ gia: vừa đủ 1 lít
Sản phẩm là thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Carbosulfan thuộc nhóm Carbamate.
Có cơ chế tác động lưu dẫn, tiếp xúc, vị độc và phổ tác dụng rộng.
Diệt trừ hiệu quả các loại côn trùng gây hại trên nhiều loại cây trồng.
Đặc điểm nổi bật: Mát bông - Không nóng trái.
Đối tượng phòng trừ: Sâu đục thân hại lúa; Bọ trĩ hại bông vải.
Cách pha: Pha 30-50ml cho bình 18-25 lít nước.
Liều lượng: 1.5 - 2.0 lít/ha.
Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.
Thời điểm phun:
Lúa: Phun khi lúa thấp tho trổ, sau khi bướm rộ 7 ngày.
Bông vải: Phun thuốc ngay khi sâu hại xuất hiện.
Thời gian cách ly: 14 ngày.
Liên hệ: Liên hệ
Spirodiclofen: 240g/l.
Dung môi & phụ gia: vừa đủ 1 lít.
Sản phẩm là thuốc đặc trị nhện thế hệ mới chứa hoạt chất Spirodiclofen.
Có tác động tiếp xúc, vị độc, lưu dẫn hai chiều cực mạnh.
Thuốc có tác dụng rất cao với nhóm chích hút, đặc biệt là nhện đỏ.
Cách pha:
Pha 30 ml / bình 25 lít.
Chai 200 ml pha cho phuy 200 lít nước.
Liều lượng: 0.1%.
Lượng nước phun: 400 - 600 lít/ha.
Thời điểm phun: Phun thuốc khi mật độ nhện khoảng 3 - 5 con/m^2.
Thời gian cách ly: 5 ngày.
Đối tượng đăng ký: Nhện đỏ hại quýt.
Lưu ý: Lắc đều trước khi sử dụng.
Liên hệ: Liên hệ
Glufosinate ammonium: 150g/l.
Dung môi & phụ gia: vừa đủ 1 lít.
Là thuốc trừ cỏ không chọn lọc, hậu nảy mầm.
Có tác dụng tiếp xúc diệt cỏ nhanh, làm cháy các bộ phận trên mặt đất.
Diệt trừ các loại cỏ trên vườn, đất ruộng, đất không trồng trọt.
Đối tượng đăng ký: Trừ cỏ trên cao su.
| Đối tượng | Liều lượng | Cách phun |
| Cỏ thấp (dưới 20 cm) | 150 ml/bình 25 lít (hoặc 100 ml/bình 18-20 lít) | Phun 2 bình cho 1000 $m^2$. |
| Cỏ cao (trên 20 cm) | 200 ml/bình 25 lít (hoặc 120-150 ml/bình 18-20 lít) | Phun 2-3 bình cho 1000 $m^2$. |
Thời điểm phun: Phun vào sáng sớm hoặc chiều mát.
Lượng nước phun: 400 - 500 lít/ha.
Thời gian cách ly: Không xác định.
Lưu ý kỹ thuật:
Phải sử dụng nước sạch để pha thuốc.
Không phun khi thời tiết bất lợi như trời mưa hoặc nắng gắt.
Phun khi cỏ còn nhỏ để đạt hiệu quả cao nhất.
Sử dụng phễu phun định hướng để tránh phun trúng cây trồng (Bắp, Ngô hoặc cây trồng khác).