
Thời gian làm việc:
7:00 - 17:00 (Thứ 2 - Thứ 7)TEBAZ 400SC
Tebuconazole: 200 g/l.
Azoxystrobin: 200 g/l.
Dung môi & phụ gia: vừa đủ 1 lít.
Sản phẩm là thuốc trừ bệnh kết hợp bởi 2 hoạt chất có tác động nội hấp và lưu dẫn mạnh.
Thuốc có phổ tác động rộng, diệt trừ hữu hiệu nấm bệnh gây hại cây trồng.
Đối tượng đăng ký: Rỉ sắt hại cà phê.
Cách pha:
Pha 24 ml / bình 25 lít.
Chai 240 ml pha cho 400 - 600 lít nước.
Liều lượng: 0.08%.
Lượng nước phun: 600 - 800 lít/ha.
Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5%.
Thời gian cách ly: 21 ngày.
Lưu ý: Lắc đều trước khi sử dụng.
Liên hệ: Liên hệ
Thành phần:
Butachlor: 600g/l
Phụ gia: 400g/l
Công dụng:
Là thuốc trừ cỏ tiền nảy mầm, diệt sạch tất cả các loại cỏ sinh trưởng và phát triển từ hạt trên ruộng lúa như: Cỏ lồng vực (cỏ gạo), lúa cỏ, cỏ đuôi phụng, cỏ chác, cỏ lác, cỏ cháo và nhóm cỏ lá rộng,...
Đặc trị: Các loại cỏ trên ruộng lúa (Sạch mầm cỏ - Không chết vũng - An toàn cho lúa).
Hướng dẫn sử dụng:
Liều lượng và đối tượng sử dụng:
Lúa gieo thẳng (Sử dụng trừ Cỏ): Liều lượng 1.0 - 1.2 lít/ha.
Lạc (Sử dụng trừ Cỏ): Liều lượng 1.5 - 2.0 lít/ha.
Cách dùng:
Lượng nước phun: 320 - 400 lít/ha.
Không phun thuốc khi nhiệt độ dưới $20^\circ\text{C}$.
Thời gian cách ly: Không xác định.
Lưu ý công nghệ: Phù hợp với công nghệ phun bằng máy bay.
Liên hệ: Liên hệ
Tebuconazole: 200 g/l.
Azoxystrobin: 200 g/l.
Dung môi & phụ gia: vừa đủ 1 lít.
Sản phẩm là thuốc trừ bệnh kết hợp bởi 2 hoạt chất có tác động nội hấp và lưu dẫn mạnh.
Thuốc có phổ tác động rộng, diệt trừ hữu hiệu nấm bệnh gây hại cây trồng.
Đối tượng đăng ký: Rỉ sắt hại cà phê.
Cách pha:
Pha 24 ml / bình 25 lít.
Chai 240 ml pha cho 400 - 600 lít nước.
Liều lượng: 0.08%.
Lượng nước phun: 600 - 800 lít/ha.
Thời điểm phun: Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5%.
Thời gian cách ly: 21 ngày.
Lưu ý: Lắc đều trước khi sử dụng.