
Thời gian làm việc:
7:00 - 17:00 (Thứ 2 - Thứ 7)PESTICIDENB 7-7-49
Đạm tổng số (Nts): 7%.
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%.
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 49%.
Zn (Kẽm): 50 ppm.
Cu (Đồng): 50 ppm.
Fe (Sắt): 50 ppm.
B (Bo): 100 ppm.
Mn (Mangan): 150 ppm.
Độ ẩm: 5%.
Sử dụng công thức sản xuất theo công nghệ Châu Âu, giàu Kali kết hợp với Đạm, Lân và các vi lượng cần thiết dưới dạng Chelate giúp cây dễ hấp thu.
Giúp thúc đẩy ra hoa sớm, chín sớm.
Tăng chất lượng, ngừa nứt trái, thối trái, giúp trái chín ngọt, màu sắc đẹp, bảo quản lâu.
Tăng cường sức đề kháng với bệnh hại.
Chống lép đổ, giúp hạt vàng sáng và chắc mẩy.
| Cây trồng | Liều lượng | Thời điểm sử dụng |
| Lúa | 50 g/bình 25 lít | Dùng 3 lần: Lúc đón đòng - Trổ lẹt xẹt - Trổ đều. Giúp cứng cây, ít đổ ngã, vào gạo cực nhanh, hạt vàng sáng, chắc hạt. |
| Cây ăn trái (Sầu riêng, xoài, thanh long, mận, nhãn, chôm chôm, mít, vú sữa, sapoche, nho, táo, bơ,...) | 80 - 100 g/bình 25 lít | Dùng trước khi ra hoa nhằm tăng phân hóa mầm hoa. |
| 50 g/bình 25 lít | Dùng khi chồi vừa nhú giúp trổ hoa đều và đồng loạt. Dùng 1 - 2 lần khi trái sắp già, giúp trái chắc chín ngọt, màu sắc đẹp. | |
| Rau màu (Ớt, bầu bí, dưa leo, cà chua, dưa hấu, các loại đậu,...) | 50 g/bình 25 lít | Dùng khi cây nhú chồi hoa và 1 - 2 lần khi trái đang lớn. |
| Cây lấy củ (Khoai mì (sắn), khoai lang, khoai môn,...) | 50 g/bình 25 lít | Dùng 2 lần khi cây đang nuôi củ. |
| Cây công nghiệp (Cà phê, hồ tiêu, điều, ca cao,...) | 50 g/bình 25 lít | Dùng khi cây nhú chồi hoa và 1 - 2 lần khi trái đang lớn. |
Liên hệ: Liên hệ
Đạm tổng số (Nts): 7%.
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%.
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 49%.
Zn (Kẽm): 50 ppm.
Cu (Đồng): 50 ppm.
Fe (Sắt): 50 ppm.
B (Bo): 100 ppm.
Mn (Mangan): 150 ppm.
Độ ẩm: 5%.
Sử dụng công thức sản xuất theo công nghệ Châu Âu, giàu Kali kết hợp với Đạm, Lân và các vi lượng cần thiết dưới dạng Chelate giúp cây dễ hấp thu.
Giúp thúc đẩy ra hoa sớm, chín sớm.
Tăng chất lượng, ngừa nứt trái, thối trái, giúp trái chín ngọt, màu sắc đẹp, bảo quản lâu.
Tăng cường sức đề kháng với bệnh hại.
Chống lép đổ, giúp hạt vàng sáng và chắc mẩy.
| Cây trồng | Liều lượng | Thời điểm sử dụng |
| Lúa | 50 g/bình 25 lít | Dùng 3 lần: Lúc đón đòng - Trổ lẹt xẹt - Trổ đều. Giúp cứng cây, ít đổ ngã, vào gạo cực nhanh, hạt vàng sáng, chắc hạt. |
| Cây ăn trái (Sầu riêng, xoài, thanh long, mận, nhãn, chôm chôm, mít, vú sữa, sapoche, nho, táo, bơ,...) | 80 - 100 g/bình 25 lít | Dùng trước khi ra hoa nhằm tăng phân hóa mầm hoa. |
| 50 g/bình 25 lít | Dùng khi chồi vừa nhú giúp trổ hoa đều và đồng loạt. Dùng 1 - 2 lần khi trái sắp già, giúp trái chắc chín ngọt, màu sắc đẹp. | |
| Rau màu (Ớt, bầu bí, dưa leo, cà chua, dưa hấu, các loại đậu,...) | 50 g/bình 25 lít | Dùng khi cây nhú chồi hoa và 1 - 2 lần khi trái đang lớn. |
| Cây lấy củ (Khoai mì (sắn), khoai lang, khoai môn,...) | 50 g/bình 25 lít | Dùng 2 lần khi cây đang nuôi củ. |
| Cây công nghiệp (Cà phê, hồ tiêu, điều, ca cao,...) | 50 g/bình 25 lít | Dùng khi cây nhú chồi hoa và 1 - 2 lần khi trái đang lớn. |